Giá: 400.000 VNĐ
Logo:
Màu Form Đặt Vé: #0b428a

vn 1

Vietnam Airlines là hãng hàng không quốc gia Việt Nam. Với những cống hiến và thành tích đạt được trong suốt quá trình hoạt động, Vietnam Airlines luôn đem đến sự hài lòng và tin tưởng cho khách hàng của mình.

Vì sao nên chọn hãng hàng không Vietnam Airlines?

Đội bay và tuyến bay của Vietnam Airlines.

  • Tính đến thời điểm hiện tại, Vietnam Airlines có 84 máy bay và đang chủ trương phát triển đội bay theo hướng ưu tiên những loại máy bay tiên tiến nhất, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường như Boeing 787-9, Airbus A350XWB thiết kế 36-45 hạng ghế phổ thông với chỗ ngồi rộng rãi, ghế ngả rộng hơn, có đèn đọc sách và hộc để đồ tiện lợi.
  • Vietnam Airlines hiện có mạng lưới đường bay đến 49 sân bay trên 26 quốc gia và vùng lãnh thổ. Hãng cũng liên danh với 23 hãng hàng không nhằm "phủ sóng" mạng lưới đường bay không chỉ khắp Việt Nam mà còn khắp nước châu Á, châu Âu, châu Phi, châu Úc và Bắc Mỹ. Với hệ thống đường bay rộng khắp, phổ biến, thuận lợi, Vietnam Airlines đã giúp du khách trong và ngoài nước dễ dàng lựa chọn cho mình một chặng bay phù hợp nhất, đáp ứng nhu cầu đi lại nhanh chóng, tiện lợi, xứng đáng là hãng hàng không quốc gia của đất nước Việt Nam.

ve may bay vietnam airlines 4

Bảng giá vé máy bay Vietnam Airlines mới nhất

Bảng giá vé máy bay các chặng nội địa của Vietnam Airlines

Vé máy bay khởi hành từ TP.HCM và ngược lại

 

Khởi hành

Điểm đến

Giá vé 1 chiều

Giá khứ hồi

TP.HCM (SGN)

Hà Nội (HAN)

1.050.000

1.750.000

Hải Phòng (HPH)

1.100.000

1.600.000

Đà Nẵng (DAD)

720.000

1.120.000

Nha Trang (CXR)

650.000

950.000

Phú Quốc (DLI)

800.000

1.200.000

Đà Lạt (PQC)

600.000

900.000

Chu Lai (VCL)

550.000

850.000

Cà Mau (CAH)

300.000

500.000

Côn Đảo (VCS)

600.000

900.000

Huế (HUI)

850.000

1.250.000

Pleiku (PXU)

500.000

800.000

Quy Nhơn (UIH)

550.000

850.000

Rạch Giá (VKG)

500.000

800.000

Thanh Hóa (THD)

800.000

1.200.000

Vinh (VII)

820.000

1.220.000

Đồng Hới (VDH)

900.000

1.300.000

Buôn Ma Thuột (BMV)

400.000

600.000

Vé máy bay khởi hành từ Hà Nội và ngược lại

Khởi hành

Điểm đến

Giá vé 1 chiều

Giá khứ hồi

Hà Nội (HAN)

Hải Phòng (HPH)

300.000

500.000

Đà Nẵng (DAD)

700.000

1.000.000

Nha Trang (CXR)

810.000

1.110.000

Phú Quốc (DLI)

1.000.000

1.700.000

Đà Lạt (PQC)

950.000

1.250.000

Chu Lai (VCL)

720.000

1.020.000

Cà Mau (CAH)

1.100.000

1.800.000

Côn Đảo (VCS)

1.000.000

1.700.000

Huế (HUI)

650.000

950.000

Pleiku (PXU)

800.000

1.100.000

Quy Nhơn (UIH)

790.000

1.090.000

Rạch Giá (VKG)

1.100.000

1.800.000

Thanh Hóa (THD)

500.000

800.000

Vinh (VII)

550.000

850.000

Đồng Hới (VDH)

450.000

650.000

Buôn Ma Thuột (BMV)

780.000

1.080.000

ve may bay vietnam airlines 5

 Bảng giá vé máy bay các chặng quốc tế của Vietnam Airlines

Điểm đến

Quá cảnh

Khởi hành từ TP.HCM

Khởi hành từ Hà Nội

 

1 chiều

Khứ hồi

1 chiều

Khứ hồi

Mỹ

 

Los Angeles

Đài Bắc

350

550

365

565

 

         

New York

Đài Bắc

400

600

405

605

San Francisco

Đài Bắc

438

638

450

650

Seattle

Đài Bắc

487

687

490

690

Houston

Đài Bắc

472

672

480

680

San Jose

Đài Bắc

485

685

495

695

Chicago

Đài Bắc

460

660

469

669

Úc

 

Vancouver

Đài Bắc

470

670

485

685

Sydney

-

305

505

322

522

Melbourn

-

250

400

265

425

Châu Á

 

Băng Cốc - Thái Lan

-

100

170

105

175

Jakarta - Indonesia

-

120

190

125

205

Kuala Lumpua - Malaysia

-

150

250

165

265

Singapore

-

90

160

100

170

Seoul - Hàn Quốc

-

200

300

215

315

Busan - Hàn Quốc

-

255

355

265

365

Bắc Kinh - Trung Quốc

-

190

290

199

399

Thượng Hải - Trung Quốc

-

195

295

200

300

Tokyo - Nhật Bản

-

280

380

285

385

Osaka - Nhật Bản

-

285

385

295

395

Đài Bắc - Đài Loan

-

180

280

190

290

Hồng Kông

-

130

230

145

245

Châu Âu

 

Paris - Pháp

-

350

550

360

560

Lyon - Pháp

Paris

420

620

425

625

Toulouse - Pháp

Paris

415

615

420

620

Nice - Pháp

Paris

435

635

425

625

Montpellier - Pháp

Paris

420

620

430

630

Marseille - Pháp

Paris

440

640

445

645

Olso – Na Uy

Paris

435

635

450

650

Madrid – Tây Ban Nha

Paris

420

620

425

625

Barcelona – Tây Ban Nha

Paris

415

615

430

630

Milan – Ý

Paris

435

635

455

655

Rome – Ý

Paris

455

655

460

660

Copenhagen – Đan Mạch

Paris

440

640

445

645

Amsterdam – Hà Lan

Frankfrut

460

660

475

675

Praha - Cộng Hòa Séc

Frankfrut

480

680

490

690

Moskva - Nga

-

350

550

360

560

London - Anh

-

370

570

375

575

Zurich - Thụy Sỹ

Paris

455

655

465

665

Geneva - Thụy Sỹ

Paris

435

635

445

645

Frankfrut - Đức

-

350

550

365

565

ve may bay vietnam airlines 6

Lưu ý

  • Giá vé chưa bao gồm phí thuế
  • Giá vé nội địa tính bằng VNĐ, Giá vé quốc tế tính bằng USD
  • Giá vé tại mỗi điểm khởi hành sẽ khác nhau.
  • Giá có thể thay đổi tùy theo thời gian xuất vé và hạng ghế
  • Có thể áp dụng cước hành lý bổ sung
  • Các tuyến bay khác vui lòng liên hệ phòng vé VeMayBayCap1 để được hỗ trợ.

Untitled 1

 Các hạng nghế của Vietnam Airlines

  • Hạng Thương gia Linh hoạt
  • Hạng Phổ thông đặc biệt Linh hoạt
  • Hạng Phổ thông đặc biệt Tiêu chuẩn
  • Hạng phổ thông linh hoạt
  • Hạng Phổ thông Tiêu chuẩn

ve may bay vietnam airlines 1

Dịch vụ hành lý của Vietnam Airlines

Dựa vào hạng vé mà dịch vụ chỗ ngồi cũng có sự khác nhau. Nếu vé hạng thương gia thì sẽ được phép mang 2 kiện hành lý xách tay với khối lượng dưới 10kg, còn hạng phổ thông chỉ được mang 1 kiện hành lý xách tay không quá 7kg.

Kích thước cũng được quy định không quá 56x36x3 cm.

Nếu có câu hỏi hay muốn biết thêm thông tin về quy định hành lý của hãng hàng không Vietnam Airlines quý khách vui lòng liên hệ đến văn phòng vé máy bay Vietnam Airlines tại TP.HCM hoặc thông qua hotline.

Điều kiện hoàn/đổi vé máy bay của hãng hàng không Vietnam Airlines

Điều kiện của VietNam Airline rất linh hoạt, trừ hạng vé khuyến mại còn tất cả các hạng vé khác của VietNam Airlines trong trường hợp quý khách không thể thực hiện được hành trình bay, quý khách vẫn có thể hủy trước và sau ngày bay, đổi ngày giờ bay mất phí. Để biết thêm chi tiết cụ thể, quý khách nên liên hệ trực tiếp phòng vé máy bay VeMayBayCap1 để trao đổi trực tiếp và làm theo hướng dẫn của nhân viên phòng vé.

 


BÀI VIẾT CÙNG CHỦ ĐỀ


KHUYẾN MÃI CỦA VIETNAM AIRLINES Vé máy bay đi Tuy Hòa

Đối Tác Chiến Lược

Đăng ký để nhận giá vẻ mỗi ngày

TRỤ SỞ CHÍNH

1900.63.69.63

Sân bay tân sơn nhất, Sân bay nội bài.

123pay visa master vnpay jcb other1

Giảm giá: 10% - Giảm giá: 20% - Giảm giá: 30% - Giảm giá: 40% - Giảm giá: 50% - Giảm giá: 60% - Giảm giá: 70% - Giảm giá: 80% - Giảm giá: 90% - Giảm giá: 100% -
1900 63 69 63